Đổi UNI sang WLFI

UNI trên Ethereum sang WLFI trên Ethereum. Ngày 26 thg 9, 2026, 1 UNI có giá trị 164,865 WLFI theo giá thị trường. Không cần tài khoản, không cần đăng ký.

Ước tính theo giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026 · không phải báo giá

UNI đổi được bao nhiêu WLFI ở từng mức

Bạn gửiTrị giá khoảngBạn sẽ nhận (ước tính)
5 UNI48 US$821,193 WLFI
10 UNI97 US$1.642,39 WLFI
25 UNI242 US$4.105,97 WLFI
50 UNI484 US$8.211,93 WLFI
100 UNI967 US$16.423,9 WLFI
250 UNI2.418 US$41.059,7 WLFI

Tỷ giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026: 1 UNI = 164,865 WLFI, trừ phí hoa hồng 0.38% của Cambio. Đây là ước tính: số tiền chính xác của bạn được tính khi bạn nhập, báo giá đó không khóa tỷ giá, và số tiền có thể thay đổi trong lúc khoản nạp được xác nhận.

So sánh · với 10 UNI

UNI sang WLFI: mỗi sàn cho bao nhiêu

  1. LELetsExchangeƯớc tính1.581,67 WLFI+4,06% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +2,76%phí rút ~21,4819 WLFI
  2. SISideShift.aiƯớc tính1.581,65 WLFI+4,06% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +3,03%phí rút ~17,0491 WLFI
  3. CHChangeHeroƯớc tính1.576,24 WLFI+4,39% dưới giá thị trườnghoa hồng +0,50%phí rút ~51,1474 WLFI
  4. SISimpleSwapƯớc tính1.568,69 WLFI+4,85% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +2,12%phí rút ~45,0097 WLFI
  5. CHChangeNOWƯớc tính1.525,26 WLFI+7,48% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +2,20%phí rút ~87,1211 WLFI

Các dòng Ước tính là ước tính của Cambio về số tiền mỗi sàn sẽ cho với số tiền này, dựa trên trang web của chính sàn đó hoặc các báo giá gần đây của sàn; các dòng đã kiểm tra là trang web của chính sàn đó tại thời điểm hiển thị. Các dòng được xếp theo số tiền về ví của bạn, kể cả khi sàn khác cho nhiều hơn. Báo giá của Cambio cho số tiền chính xác của bạn nằm ở biểu mẫu phía trên.

Lịch sử tỷ giá

UNI so với WLFI trong năm qua

1 UNI tính bằng WLFI, hằng ngày, 23 thg 9, 2025 – 26 thg 9, 2026. Khoảng 28,5331 – 164,865 WLFI.
1 UNI ngày 26 thg 9, 2026164,865 WLFI
7 ngày+47,65%
30 ngày+115,06%
90 ngày+224,72%
368 ngày+325,19%
Cao nhất164,865 WLFI · 26 thg 9, 2026
Thấp nhất28,5331 WLFI · 31 thg 1, 2026
Độ biến động của tỷ giá (năm hóa)94,4% trong kỳ · 139,6% trong 30 ngày

Trong 368 ngày qua, 1 UNI đổi được nhiều nhất 164,865 WLFI (26 thg 9, 2026) và ít nhất 28,5331 WLFI (31 thg 1, 2026).

UNI tăng 325,2% so với WLFI trong kỳ, và tăng 115,1% trong 30 ngày qua.

Trong 0% số ngày đó, 1 UNI đổi được nhiều WLFI hơn so với ngày 26 thg 9, 2026.

Mức tăng trong một ngày lớn nhất của UNI so với WLFI là +35,48% vào 18 thg 9, 2026; mức giảm lớn nhất là −12,85% vào 4 thg 1, 2026.

Biến động giá hằng ngày của chúng có hệ số tương quan 0,50 trong kỳ: hai đồng thường biến động cùng nhau.

7 ngày gần nhất

1 UNI mua được bao nhiêu WLFI, theo từng ngày

Ngày1 UNI → WLFIThay đổi trong ngày
17 thg 9, 2026115,397+3,35%
18 thg 9, 2026156,342+35,48%
19 thg 9, 2026150,075−4,01%
20 thg 9, 2026148,407−1,11%
21 thg 9, 2026150,209+1,21%
22 thg 9, 2026157,23+4,67%
26 thg 9, 2026164,865+4,86%

Giá đóng cửa hằng ngày của UNI so với WLFI, mới nhất là 26 thg 9, 2026. Tỷ giá thay đổi; báo giá cho số tiền của bạn được tính khi bạn yêu cầu.

Qua các con số

UNI và WLFI qua các con số

30 ngày qua (25 thg 8, 2026 – 26 thg 9, 2026)trung bình 112,454 · cao nhất 164,865 · thấp nhất 73,7849 WLFI
1 UNI một năm trước (23 thg 9, 2025)38,7749 WLFI
Mức giảm sâu nhất từ đỉnh−53,21% — từ 60,9819 vào 11 thg 11, 2025 xuống 28,5331 vào 31 thg 1, 2026
Số ngày tỷ giá tăng / giảm187 / 178 trên 365
Biến động trung bình hằng ngày theo thứmạnh nhất Thứ Sáu +1,089% · yếu nhất Thứ Năm −0,281%
Vốn hóa thị trường ngày 26 thg 9, 2026UNI 6 T US$ · WLFI 1,86 T US$
Vốn hóa UNI ÷ vốn hóa WLFI3,22
Khối lượng giao dịch 24 giờUNI 1,09 T US$ · WLFI 36,3 Tr US$

Dựa trên giá đóng cửa hằng ngày và vốn hóa thị trường. Số liệu theo thứ mô tả năm qua; chúng không dự đoán điều gì.

Theo tháng

1 UNI tính bằng WLFI vào cuối mỗi tháng

Cuối tháng1 UNI → WLFIThay đổi
thg 10 202542,7242+11,2%
thg 11 202537,8001−11,5%
thg 12 202541,0837+8,7%
thg 1 202628,5331−30,5%
thg 2 202635,7348+25,2%
thg 3 202635,3335−1,1%
thg 4 202650,48+42,9%
thg 5 202651,6552+2,3%
thg 6 202648,7107−5,7%
thg 7 202680,6059+65,5%
thg 8 202691,9796+14,1%
thg 9 2026164,865+79,2%
Giao dịch diễn ra thế nào

UNI trên Ethereum sang WLFI trên Ethereum

  • Từ khi nạp đến khi thanh toán, dự kiến khoảng 3 phút: 12 xác nhận trên Ethereum (~2 phút), rồi đến khối Ethereum kế tiếp (~12 giây).
  • UNI ở đây là token trên Ethereum: hãy gửi từ ví đang giữ UNI trên Ethereum.
  • WLFI đến dưới dạng token trên Ethereum; địa chỉ bạn cung cấp phải là địa chỉ Ethereum.

Thời gian là ước tính dựa trên khoảng cách khối của từng mạng và số xác nhận yêu cầu; tắc nghẽn có thể kéo dài thời gian.

Chiều ngược lại

WLFI sang UNI

1 WLFI = 0,00606556 UNI vào 26 thg 9, 2026. Đổi ngược lại là một báo giá riêng: WLFI trên Ethereum sang UNI trên Ethereum.

Câu hỏi

Câu hỏi về giao dịch này

1 UNI bằng bao nhiêu WLFI?

164,865 WLFI theo giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026. Hãy nhập số tiền để được báo giá; tỷ giá không được khóa và số tiền có thể thay đổi trong lúc khoản nạp được xác nhận.

Tỷ giá UNI sang WLFI tốt nhất trong năm qua là bao nhiêu?

164,865 WLFI cho 1 UNI, vào 26 thg 9, 2026; thấp nhất là 28,5331 vào 31 thg 1, 2026.

Tỷ giá UNI sang WLFI trong 30 ngày qua là bao nhiêu?

Từ 73,7849 đến 164,865 WLFI cho 1 UNI, trung bình 112,454 (25 thg 8, 2026 – 26 thg 9, 2026).

Tôi có cần tài khoản không?

Không. Nhập số tiền, cung cấp địa chỉ nhận và gửi khoản nạp.

WLFI đến trên mạng nào?

Ethereum. Địa chỉ WLFI trên mạng khác sẽ bị từ chối trước khi bất cứ thứ gì được gửi.

Giá: giá đóng cửa hằng ngày của CoinGecko, mới nhất ngày 26 thg 9, 2026. Dữ liệu thị trường lịch sử và các mức giá đã quan sát trên trang này đều có ngày; các dòng ghi Est. là ước tính từ những quan sát gần nhất hiện có.