Đổi XLM sang WLFI

XLM trên Stellar sang WLFI trên Ethereum. Ngày 26 thg 9, 2026, 1 XLM có giá trị 3,7132 WLFI theo giá thị trường. Không cần tài khoản, không cần đăng ký.

Ước tính theo giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026 · không phải báo giá

XLM đổi được bao nhiêu WLFI ở từng mức

Bạn gửiTrị giá khoảngBạn sẽ nhận (ước tính)
250 XLM54 US$924,772 WLFI
500 XLM109 US$1.849,54 WLFI
1.000 XLM218 US$3.699,09 WLFI
2.500 XLM544 US$9.247,72 WLFI
5.000 XLM1.089 US$18.495,4 WLFI
10.000 XLM2.178 US$36.990,9 WLFI

Tỷ giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026: 1 XLM = 3,7132 WLFI, trừ phí hoa hồng 0.38% của Cambio. Đây là ước tính: số tiền chính xác của bạn được tính khi bạn nhập, báo giá đó không khóa tỷ giá, và số tiền có thể thay đổi trong lúc khoản nạp được xác nhận.

So sánh · với 500 XLM

XLM sang WLFI: mỗi sàn cho bao nhiêu

  1. LELetsExchangeƯớc tính1.783,88 WLFI+3,92% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +2,76%phí rút ~21,4819 WLFI
  2. SISideShift.aiƯớc tính1.783,3 WLFI+3,95% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +3,03%phí rút ~17,0491 WLFI
  3. CHChangeHeroƯớc tính1.781,5 WLFI+4,04% dưới giá thị trườnghoa hồng +0,50%phí rút ~51,1474 WLFI
  4. SISimpleSwapƯớc tính1.772,23 WLFI+4,54% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +2,12%phí rút ~45,0097 WLFI
  5. CHChangeNOWƯớc tính1.728,63 WLFI+6,89% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +2,20%phí rút ~87,1211 WLFI

Các dòng Ước tính là ước tính của Cambio về số tiền mỗi sàn sẽ cho với số tiền này, dựa trên trang web của chính sàn đó hoặc các báo giá gần đây của sàn; các dòng đã kiểm tra là trang web của chính sàn đó tại thời điểm hiển thị. Các dòng được xếp theo số tiền về ví của bạn, kể cả khi sàn khác cho nhiều hơn. Báo giá của Cambio cho số tiền chính xác của bạn nằm ở biểu mẫu phía trên.

Lịch sử tỷ giá

XLM so với WLFI trong năm qua

1 XLM tính bằng WLFI, hằng ngày, 23 thg 9, 2025 – 26 thg 9, 2026. Khoảng 1,18348 – 4,4288 WLFI.
1 XLM ngày 26 thg 9, 20263,7132 WLFI
7 ngày+20,26%
30 ngày+9,70%
90 ngày+15,27%
368 ngày+113,82%
Cao nhất4,4288 WLFI · 30 thg 5, 2026
Thấp nhất1,18348 WLFI · 25 thg 1, 2026
Độ biến động của tỷ giá (năm hóa)90,7% trong kỳ · 66,8% trong 30 ngày

Trong 368 ngày qua, 1 XLM đổi được nhiều nhất 4,4288 WLFI (30 thg 5, 2026) và ít nhất 1,18348 WLFI (25 thg 1, 2026).

XLM tăng 113,8% so với WLFI trong kỳ, và tăng 9,7% trong 30 ngày qua.

Trong 2% số ngày đó, 1 XLM đổi được nhiều WLFI hơn so với ngày 26 thg 9, 2026.

Mức tăng trong một ngày lớn nhất của XLM so với WLFI là +27,20% vào 30 thg 5, 2026; mức giảm lớn nhất là −13,67% vào 11 thg 11, 2025.

Biến động giá hằng ngày của chúng có hệ số tương quan 0,39 trong kỳ: hai đồng biến động khá độc lập.

7 ngày gần nhất

1 XLM mua được bao nhiêu WLFI, theo từng ngày

Ngày1 XLM → WLFIThay đổi trong ngày
17 thg 9, 20263,16738+2,58%
18 thg 9, 20263,24828+2,55%
19 thg 9, 20263,27369+0,78%
20 thg 9, 20263,3667+2,84%
21 thg 9, 20263,39292+0,78%
22 thg 9, 20263,76274+10,90%
26 thg 9, 20263,7132−1,32%

Giá đóng cửa hằng ngày của XLM so với WLFI, mới nhất là 26 thg 9, 2026. Tỷ giá thay đổi; báo giá cho số tiền của bạn được tính khi bạn yêu cầu.

Qua các con số

XLM và WLFI qua các con số

30 ngày qua (25 thg 8, 2026 – 26 thg 9, 2026)trung bình 3,24371 · cao nhất 3,76274 · thấp nhất 3,08068 WLFI
1 XLM một năm trước (23 thg 9, 2025)1,73659 WLFI
Mức giảm sâu nhất từ đỉnh−55,13% — từ 2,63742 vào 12 thg 10, 2025 xuống 1,18348 vào 25 thg 1, 2026
Số ngày tỷ giá tăng / giảm188 / 177 trên 365
Biến động trung bình hằng ngày theo thứmạnh nhất Thứ Bảy +1,963% · yếu nhất Thứ Hai −0,397%
Vốn hóa thị trường ngày 26 thg 9, 2026XLM 7,62 T US$ · WLFI 1,86 T US$
Vốn hóa XLM ÷ vốn hóa WLFI4,086
Khối lượng giao dịch 24 giờXLM 384,57 Tr US$ · WLFI 36,3 Tr US$

Dựa trên giá đóng cửa hằng ngày và vốn hóa thị trường. Số liệu theo thứ mô tả năm qua; chúng không dự đoán điều gì.

Theo tháng

1 XLM tính bằng WLFI vào cuối mỗi tháng

Cuối tháng1 XLM → WLFIThay đổi
thg 10 20252,18278+18,3%
thg 11 20251,58458−27,4%
thg 12 20251,46093−7,8%
thg 1 20261,36673−6,4%
thg 2 20261,42993+4,6%
thg 3 20261,70354+19,1%
thg 4 20262,60561+53,0%
thg 5 20263,88802+49,2%
thg 6 20262,94375−24,3%
thg 7 20263,1287+6,3%
thg 8 20263,13003+0,0%
thg 9 20263,7132+18,6%
Giao dịch diễn ra thế nào

XLM trên Stellar sang WLFI trên Ethereum

  • Từ khi nạp đến khi thanh toán, dự kiến khoảng 17 giây: 1 xác nhận trên Stellar (~5 giây), rồi đến khối Ethereum kế tiếp (~12 giây).
  • WLFI đến dưới dạng token trên Ethereum; địa chỉ bạn cung cấp phải là địa chỉ Ethereum.
  • Khoản nạp trên Stellar cần kèm memo (tag). Giao dịch sẽ hiển thị memo cần dùng; khoản nạp không có memo sẽ không thể khớp với lệnh của bạn.

Thời gian là ước tính dựa trên khoảng cách khối của từng mạng và số xác nhận yêu cầu; tắc nghẽn có thể kéo dài thời gian.

Chiều ngược lại

WLFI sang XLM

1 WLFI = 0,26931 XLM vào 26 thg 9, 2026. Đổi ngược lại là một báo giá riêng: WLFI trên Ethereum sang XLM trên Stellar.

Câu hỏi

Câu hỏi về giao dịch này

1 XLM bằng bao nhiêu WLFI?

3,7132 WLFI theo giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026. Hãy nhập số tiền để được báo giá; tỷ giá không được khóa và số tiền có thể thay đổi trong lúc khoản nạp được xác nhận.

Tỷ giá XLM sang WLFI tốt nhất trong năm qua là bao nhiêu?

4,4288 WLFI cho 1 XLM, vào 30 thg 5, 2026; thấp nhất là 1,18348 vào 25 thg 1, 2026.

Tỷ giá XLM sang WLFI trong 30 ngày qua là bao nhiêu?

Từ 3,08068 đến 3,76274 WLFI cho 1 XLM, trung bình 3,24371 (25 thg 8, 2026 – 26 thg 9, 2026).

Tôi có cần tài khoản không?

Không. Nhập số tiền, cung cấp địa chỉ nhận và gửi khoản nạp.

WLFI đến trên mạng nào?

Ethereum. Địa chỉ WLFI trên mạng khác sẽ bị từ chối trước khi bất cứ thứ gì được gửi.

Giá: giá đóng cửa hằng ngày của CoinGecko, mới nhất ngày 26 thg 9, 2026. Dữ liệu thị trường lịch sử và các mức giá đã quan sát trên trang này đều có ngày; các dòng ghi Est. là ước tính từ những quan sát gần nhất hiện có.