Đổi USDC sang PYUSD

USDC trên Ethereum sang PYUSD trên Ethereum. Ngày 26 thg 9, 2026, 1 USDC có giá trị 0,999952 PYUSD theo giá thị trường. Không cần tài khoản, không cần đăng ký.

Ước tính theo giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026 · không phải báo giá

USDC đổi được bao nhiêu PYUSD ở từng mức

Bạn gửiTrị giá khoảngBạn sẽ nhận (ước tính)
50 USDC50 US$49,8076 PYUSD
100 USDC100 US$99,6152 PYUSD
250 USDC250 US$249,038 PYUSD
500 USDC500 US$498,076 PYUSD
1.000 USDC1.000 US$996,152 PYUSD
2.500 USDC2.500 US$2.490,38 PYUSD

Tỷ giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026: 1 USDC = 0,999952 PYUSD, trừ phí hoa hồng 0.38% của Cambio. Đây là ước tính: số tiền chính xác của bạn được tính khi bạn nhập, báo giá đó không khóa tỷ giá, và số tiền có thể thay đổi trong lúc khoản nạp được xác nhận.

So sánh · với 100 USDC

USDC sang PYUSD: mỗi sàn cho bao nhiêu

  1. LELetsExchangeƯớc tính95,9753 PYUSD+4,02% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +2,76%phí rút ~1,26004 PYUSD
  2. SISideShift.aiƯớc tính95,9653 PYUSD+4,03% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +3,03%phí rút ~1,00004 PYUSD
  3. SISimpleSwapƯớc tính95,2352 PYUSD+4,76% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +2,12%phí rút ~2,64009 PYUSD
  4. CHChangeNOWƯớc tính92,6851 PYUSD+7,31% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +2,20%phí rút ~5,11018 PYUSD

Các dòng Ước tính là ước tính của Cambio về số tiền mỗi sàn sẽ cho với số tiền này, dựa trên trang web của chính sàn đó hoặc các báo giá gần đây của sàn; các dòng đã kiểm tra là trang web của chính sàn đó tại thời điểm hiển thị. Các dòng được xếp theo số tiền về ví của bạn, kể cả khi sàn khác cho nhiều hơn. Báo giá của Cambio cho số tiền chính xác của bạn nằm ở biểu mẫu phía trên.

Lịch sử tỷ giá

USDC so với PYUSD trong năm qua

1 USDC tính bằng PYUSD, hằng ngày, 23 thg 9, 2025 – 26 thg 9, 2026. Khoảng 0,99881 – 1,0027 PYUSD.
1 USDC ngày 26 thg 9, 20260,999952 PYUSD
7 ngày−0,02%
30 ngày−0,01%
90 ngày+0,01%
368 ngày+0,01%
Cao nhất1,0027 PYUSD · 5 thg 6, 2026
Thấp nhất0,99881 PYUSD · 31 thg 12, 2025
Độ biến động của tỷ giá (năm hóa)0,9% trong kỳ · 0,2% trong 30 ngày

Trong 368 ngày qua, 1 USDC đổi được nhiều nhất 1,0027 PYUSD (5 thg 6, 2026) và ít nhất 0,99881 PYUSD (31 thg 12, 2025).

USDC tăng 0,0% so với PYUSD trong kỳ, và giảm 0,0% trong 30 ngày qua.

Trong 63% số ngày đó, 1 USDC đổi được nhiều PYUSD hơn so với ngày 26 thg 9, 2026.

Mức tăng trong một ngày lớn nhất của USDC so với PYUSD là +0,23% vào 5 thg 6, 2026; mức giảm lớn nhất là −0,24% vào 27 thg 9, 2025.

Biến động giá hằng ngày của chúng có hệ số tương quan 0,05 trong kỳ: hai đồng hầu như không biến động cùng nhau.

7 ngày gần nhất

1 USDC mua được bao nhiêu PYUSD, theo từng ngày

Ngày1 USDC → PYUSDThay đổi trong ngày
17 thg 9, 20261,00009−0,00%
18 thg 9, 20260,999861−0,02%
19 thg 9, 20260,99977−0,01%
20 thg 9, 20260,999876+0,01%
21 thg 9, 20260,999813−0,01%
22 thg 9, 20260,999847+0,00%
26 thg 9, 20260,999952+0,01%

Giá đóng cửa hằng ngày của USDC so với PYUSD, mới nhất là 26 thg 9, 2026. Tỷ giá thay đổi; báo giá cho số tiền của bạn được tính khi bạn yêu cầu.

Qua các con số

USDC và PYUSD qua các con số

30 ngày qua (25 thg 8, 2026 – 26 thg 9, 2026)trung bình 0,999979 · cao nhất 1,00015 · thấp nhất 0,99977 PYUSD
1 USDC một năm trước (23 thg 9, 2025)0,999849 PYUSD
Mức giảm sâu nhất từ đỉnh−0,38% — từ 1,00261 vào 23 thg 2, 2026 xuống 0,998853 vào 1 thg 4, 2026
Số ngày tỷ giá tăng / giảm185 / 180 trên 365
Biến động trung bình hằng ngày theo thứmạnh nhất Thứ Sáu +0,009% · yếu nhất Thứ Năm −0,008%
Vốn hóa thị trường ngày 26 thg 9, 2026USDC 75,41 T US$ · PYUSD 2,8 T US$
Vốn hóa USDC ÷ vốn hóa PYUSD26,9
Khối lượng giao dịch 24 giờUSDC 16,27 T US$ · PYUSD 124,19 Tr US$

Dựa trên giá đóng cửa hằng ngày và vốn hóa thị trường. Số liệu theo thứ mô tả năm qua; chúng không dự đoán điều gì.

Hai stablecoin đô la

USDC và PYUSD bám sát nhau đến mức nào

USDC và PYUSD đều bám theo đô la Mỹ nên tỷ giá quanh mức 1. Trong 366 ngày, có 347 ngày tỷ giá nằm trong phạm vi 0,10% so với mức ngang giá; chênh lệch lớn nhất là +0,27% vào 5 thg 6, 2026.

ThángChênh lệch lớn nhất so với 1NgàySố ngày trong 0,10%
thg 10 2025−0,057%11 thg 10, 202531 / 31
thg 11 2025+0,137%23 thg 11, 202529 / 30
thg 12 2025+0,140%29 thg 12, 202529 / 31
thg 1 2026+0,102%25 thg 1, 202630 / 31
thg 2 2026+0,261%23 thg 2, 202623 / 28
thg 3 2026−0,086%16 thg 3, 202631 / 31
thg 4 2026+0,121%4 thg 4, 202628 / 30
thg 5 2026+0,046%29 thg 5, 202631 / 31
thg 6 2026+0,270%5 thg 6, 202623 / 30
thg 7 2026−0,051%31 thg 7, 202631 / 31
thg 8 2026−0,035%17 thg 8, 202631 / 31
thg 9 2026−0,023%19 thg 9, 202623 / 23

Điều giao dịch này thực sự thay đổi là mạng lưới: USDC trên Ethereum trở thành PYUSD trên Ethereum.

Giao dịch diễn ra thế nào

USDC trên Ethereum sang PYUSD trên Ethereum

  • Từ khi nạp đến khi thanh toán, dự kiến khoảng 3 phút: 12 xác nhận trên Ethereum (~2 phút), rồi đến khối Ethereum kế tiếp (~12 giây).
  • USDC ở đây là token trên Ethereum: hãy gửi từ ví đang giữ USDC trên Ethereum.
  • PYUSD đến dưới dạng token trên Ethereum; địa chỉ bạn cung cấp phải là địa chỉ Ethereum.

Thời gian là ước tính dựa trên khoảng cách khối của từng mạng và số xác nhận yêu cầu; tắc nghẽn có thể kéo dài thời gian.

Chiều ngược lại

PYUSD sang USDC

1 PYUSD = 1,00005 USDC vào 26 thg 9, 2026. Đổi ngược lại là một báo giá riêng: PYUSD trên Ethereum sang USDC trên Ethereum.

Câu hỏi

Câu hỏi về giao dịch này

1 USDC bằng bao nhiêu PYUSD?

0,999952 PYUSD theo giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026. Hãy nhập số tiền để được báo giá; tỷ giá không được khóa và số tiền có thể thay đổi trong lúc khoản nạp được xác nhận.

Tỷ giá USDC sang PYUSD tốt nhất trong năm qua là bao nhiêu?

1,0027 PYUSD cho 1 USDC, vào 5 thg 6, 2026; thấp nhất là 0,99881 vào 31 thg 12, 2025.

Tỷ giá USDC sang PYUSD trong 30 ngày qua là bao nhiêu?

Từ 0,99977 đến 1,00015 PYUSD cho 1 USDC, trung bình 0,999979 (25 thg 8, 2026 – 26 thg 9, 2026).

Tôi có cần tài khoản không?

Không. Nhập số tiền, cung cấp địa chỉ nhận và gửi khoản nạp.

PYUSD đến trên mạng nào?

Ethereum. Địa chỉ PYUSD trên mạng khác sẽ bị từ chối trước khi bất cứ thứ gì được gửi.

Giá: giá đóng cửa hằng ngày của CoinGecko, mới nhất ngày 26 thg 9, 2026. Dữ liệu thị trường lịch sử và các mức giá đã quan sát trên trang này đều có ngày; các dòng ghi Est. là ước tính từ những quan sát gần nhất hiện có.