Đổi PEPE sang USDC

PEPE trên Ethereum sang USDC trên Ethereum. Ngày 26 thg 9, 2026, 1 USDC có giá trị khoảng 226.739 PEPE theo giá thị trường. Không cần tài khoản, không cần đăng ký.

Ước tính theo giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026 · không phải báo giá

PEPE đổi được bao nhiêu USDC ở từng mức

Bạn gửiTrị giá khoảngBạn sẽ nhận (ước tính)
10.000.000 PEPE44 US$43,9361 USDC
25.000.000 PEPE110 US$109,84 USDC
50.000.000 PEPE221 US$219,68 USDC
100.000.000 PEPE441 US$439,361 USDC
250.000.000 PEPE1.103 US$1.098,4 USDC
500.000.000 PEPE2.205 US$2.196,8 USDC

Tỷ giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026: 1 USDC = 226.739 PEPE, trừ phí hoa hồng 0.38% của Cambio. Đây là ước tính: số tiền chính xác của bạn được tính khi bạn nhập, báo giá đó không khóa tỷ giá, và số tiền có thể thay đổi trong lúc khoản nạp được xác nhận.

So sánh · với 25.000.000 PEPE

PEPE sang USDC: mỗi sàn cho bao nhiêu

  1. LELetsExchangeƯớc tính107,428 USDC+2,57% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +1,98%phí rút ~0,645296 USDC
  2. GOGodexƯớc tính106,197 USDC+3,68% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +3,68%phí rút không được công bố
  3. SISideShift.aiƯớc tính105,918 USDC+3,94% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +3,03%phí rút ~1,00008 USDC
  4. CHChangeHeroƯớc tính105,837 USDC+4,01% dưới giá thị trườnghoa hồng +0,50%phí rút ~3,00025 USDC
  5. SISimpleSwapƯớc tính105,281 USDC+4,51% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +2,12%phí rút ~2,64022 USDC
  6. CHChangeNOWƯớc tính102,723 USDC+6,83% dưới giá thị trườngchênh lệch tỷ giá +2,20%phí rút ~5,11042 USDC

Các dòng Ước tính là ước tính của Cambio về số tiền mỗi sàn sẽ cho với số tiền này, dựa trên trang web của chính sàn đó hoặc các báo giá gần đây của sàn; các dòng đã kiểm tra là trang web của chính sàn đó tại thời điểm hiển thị. Các dòng được xếp theo số tiền về ví của bạn, kể cả khi sàn khác cho nhiều hơn. Báo giá của Cambio cho số tiền chính xác của bạn nằm ở biểu mẫu phía trên.

Lịch sử tỷ giá

PEPE so với USDC trong năm qua

1 PEPE tính bằng USDC, hằng ngày, 23 thg 9, 2025 – 26 thg 9, 2026. Khoảng 0,00000232388 – 0,0000102186 USDC.
1 PEPE ngày 26 thg 9, 20260,00000441037 USDC
7 ngày+30,30%
30 ngày+7,76%
90 ngày+74,27%
368 ngày−54,41%
Cao nhất0,0000102186 USDC · 7 thg 10, 2025
Thấp nhất0,00000232388 USDC · 2 thg 7, 2026
Độ biến động của tỷ giá (năm hóa)101,5% trong kỳ · 106,9% trong 30 ngày

Trong 368 ngày qua, 1 PEPE đổi được nhiều nhất 0,0000102186 USDC (7 thg 10, 2025) và ít nhất 0,00000232388 USDC (2 thg 7, 2026).

PEPE giảm 54,4% so với USDC trong kỳ, và tăng 7,8% trong 30 ngày qua.

Trong 30% số ngày đó, 1 PEPE đổi được nhiều USDC hơn so với ngày 26 thg 9, 2026.

Mức tăng trong một ngày lớn nhất của PEPE so với USDC là +28,62% vào 22 thg 8, 2026; mức giảm lớn nhất là −27,83% vào 11 thg 10, 2025.

Biến động giá hằng ngày của chúng có hệ số tương quan -0,02 trong kỳ: hai đồng hầu như không biến động cùng nhau.

7 ngày gần nhất

1 PEPE mua được bao nhiêu USDC, theo từng ngày

Ngày1 PEPE → USDCThay đổi trong ngày
17 thg 9, 20260,00000340723+0,67%
18 thg 9, 20260,00000370176+8,64%
19 thg 9, 20260,00000381088+2,95%
20 thg 9, 20260,00000410125+7,62%
21 thg 9, 20260,00000399097−2,69%
22 thg 9, 20260,00000481074+20,54%
26 thg 9, 20260,00000441037−8,32%

Giá đóng cửa hằng ngày của PEPE so với USDC, mới nhất là 26 thg 9, 2026. Tỷ giá thay đổi; báo giá cho số tiền của bạn được tính khi bạn yêu cầu.

Qua các con số

PEPE và USDC qua các con số

30 ngày qua (25 thg 8, 2026 – 26 thg 9, 2026)trung bình 0,0000036828 · cao nhất 0,00000481074 · thấp nhất 0,00000323418 USDC
1 PEPE một năm trước (23 thg 9, 2025)0,00000967398 USDC
Mức giảm sâu nhất từ đỉnh−77,26% — từ 0,0000102186 vào 7 thg 10, 2025 xuống 0,00000232388 vào 2 thg 7, 2026
Số ngày tỷ giá tăng / giảm171 / 194 trên 365
Biến động trung bình hằng ngày theo thứmạnh nhất Thứ Ba +1,027% · yếu nhất Thứ Sáu −0,993%
Vốn hóa thị trường ngày 26 thg 9, 2026PEPE 1,86 T US$ · USDC 75,41 T US$
Vốn hóa PEPE ÷ vốn hóa USDC0,02462
Khối lượng giao dịch 24 giờPEPE 328,52 Tr US$ · USDC 16,27 T US$

Dựa trên giá đóng cửa hằng ngày và vốn hóa thị trường. Số liệu theo thứ mô tả năm qua; chúng không dự đoán điều gì.

Theo tháng

1 PEPE tính bằng USDC vào cuối mỗi tháng

Cuối tháng1 PEPE → USDCThay đổi
thg 10 20250,00000643898−31,5%
thg 11 20250,00000456864−29,0%
thg 12 20250,00000413845−9,4%
thg 1 20260,00000464335+12,2%
thg 2 20260,00000370738−20,2%
thg 3 20260,00000331674−10,5%
thg 4 20260,00000385476+16,2%
thg 5 20260,0000034127−11,5%
thg 6 20260,0000023516−31,1%
thg 7 20260,00000276448+17,6%
thg 8 20260,00000340475+23,2%
thg 9 20260,00000441037+29,5%
Giao dịch diễn ra thế nào

PEPE trên Ethereum sang USDC trên Ethereum

  • Từ khi nạp đến khi thanh toán, dự kiến khoảng 3 phút: 12 xác nhận trên Ethereum (~2 phút), rồi đến khối Ethereum kế tiếp (~12 giây).
  • PEPE ở đây là token trên Ethereum: hãy gửi từ ví đang giữ PEPE trên Ethereum.
  • USDC đến dưới dạng token trên Ethereum; địa chỉ bạn cung cấp phải là địa chỉ Ethereum.

Thời gian là ước tính dựa trên khoảng cách khối của từng mạng và số xác nhận yêu cầu; tắc nghẽn có thể kéo dài thời gian.

Chiều ngược lại

USDC sang PEPE

1 USDC = 226.739 PEPE vào 26 thg 9, 2026. Đổi ngược lại là một báo giá riêng: USDC trên Ethereum sang PEPE trên Ethereum.

Câu hỏi

Câu hỏi về giao dịch này

1 PEPE bằng bao nhiêu USDC?

0,00000441037 USDC theo giá thị trường ngày 26 thg 9, 2026 (nói ngược lại, 1 USDC ≈ 226.739 PEPE). Hãy nhập số tiền để được báo giá; tỷ giá không được khóa và số tiền có thể thay đổi trong lúc khoản nạp được xác nhận.

Tỷ giá PEPE sang USDC tốt nhất trong năm qua là bao nhiêu?

0,0000102186 USDC cho 1 PEPE, vào 7 thg 10, 2025; thấp nhất là 0,00000232388 vào 2 thg 7, 2026.

Tỷ giá PEPE sang USDC trong 30 ngày qua là bao nhiêu?

Từ 0,00000323418 đến 0,00000481074 USDC cho 1 PEPE, trung bình 0,0000036828 (25 thg 8, 2026 – 26 thg 9, 2026).

Tôi có cần tài khoản không?

Không. Nhập số tiền, cung cấp địa chỉ nhận và gửi khoản nạp.

USDC đến trên mạng nào?

Ethereum. Địa chỉ USDC trên mạng khác sẽ bị từ chối trước khi bất cứ thứ gì được gửi.

Giá: giá đóng cửa hằng ngày của CoinGecko, mới nhất ngày 26 thg 9, 2026. Dữ liệu thị trường lịch sử và các mức giá đã quan sát trên trang này đều có ngày; các dòng ghi Est. là ước tính từ những quan sát gần nhất hiện có.